Chữ 嗉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗉, chiết tự chữ NHỐ, TỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗉:

嗉 tố

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嗉

嗉

Chiết tự chữ 嗉

Chiết tự chữ nhố, tố bao gồm chữ 口 素 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗉 cấu thành từ 2 chữ: 口, 素
  • 口 khẩu
  • 素 tó, tố
  • tố [tố]

    U+55C9, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4;
    Việt bính: sou3;

    嗉 tố

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗉

    (Danh) Diều các loài chim gà (bíu hay bọc chứa thức ăn ở dưới cổ).

    nhố, như "lố nhố, nhí nhố" (vhn)
    tố, như "tố (diều con chim)" (gdhn)

    Nghĩa của 嗉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (膆)
    [sù]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: TỐ
    diều gà。鸟类的消化器官的一部分,在食道的下部,像个袋子,用来储存食物。
    Từ ghép:
    嗉子

    Chữ gần giống với 嗉:

    㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Dị thể chữ 嗉

    膆,

    Chữ gần giống 嗉

    呣, 嗟, 嗗, 嗘, 嗙, 榡, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗉 Tự hình chữ 嗉 Tự hình chữ 嗉 Tự hình chữ 嗉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗉

    nhố嗉:lố nhố, nhí nhố
    tố嗉:tố (diều con chim)
    嗉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗉 Tìm thêm nội dung cho: 嗉