Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 嘴头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘴头 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǐtóu] miệng (khi nói)。(嘴头儿)嘴(指说话时的)。
嘴头儿能说会道。
biết ăn biết nói.
我是打嘴头儿上直到心眼儿里服了你了。
tôi thực tâm phục khẩu phục anh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
嘴头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘴头 Tìm thêm nội dung cho: 嘴头