Từ: 婚事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婚事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 婚事 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnshì] hôn sự; việc lấy nhau; việc cưới vợ lấy chồng; việc cưới xin; việc hôn nhân。有关结婚的事。
办婚事
lo việc cưới xin; lo đám cưới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Gới ý 15 câu đối có chữ 婚事:

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

婚事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婚事 Tìm thêm nội dung cho: 婚事