Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 振 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 振, chiết tự chữ CHAN, CHÁN, CHÂN, CHẤN, CHẬN, CHẮN, CHẴN, CHẶN, DẤN, NẤN, SÁN, XẮN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 振:
振 chấn, chân
Đây là các chữ cấu thành từ này: 振
振
Chiết tự chữ 振
Chiết tự chữ chan, chán, chân, chấn, chận, chắn, chẵn, chặn, dấn, nấn, sán, xắn bao gồm chữ 手 辰 hoặc 扌 辰 hoặc 才 辰 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 振 cấu thành từ 2 chữ: 手, 辰 |
2. 振 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 辰 |
3. 振 cấu thành từ 2 chữ: 才, 辰 |
Pinyin: zhen4, zhen1, zhen3;
Việt bính: zan3
1. [振動] chấn động 2. [振筆] chấn bút 3. [振興] chấn hưng 4. [振起] chấn khởi 5. [振刷] chấn loát 6. [振發] chấn phát 7. [振作] chấn tác;
振 chấn, chân
Nghĩa Trung Việt của từ 振
(Động) Rung, giũ, lắc, khua.◎Như: chấn vũ 振羽 giũ cánh, chấn linh 振鈴 rung chuông.
(Động) Cứu giúp.
§ Cùng nghĩa với chẩn 賑.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Chấn khốn cùng, bổ bất túc, thị trợ vương tức kì dân giả dã 振困窮, 補不足, 是助王息其民者也 (Tề sách tứ 齊策四) Giúp đỡ những kẻ khốn cùng, thiếu thốn, (như vậy) là giúp vua (Tề) cứu vớt, an ủi nhân dân của nhà vua.
(Động) Phấn khởi, làm cho hăng hái.
◎Như: chấn tác tinh thần 振作精神 phấn chấn tinh thần lên.
(Động) Chấn chỉnh.
◇Sử Kí 史記: Hoàng đế kế tục tu đức chấn binh 黃帝繼續修德振兵 (Ngũ đế bổn kí 五帝本記) Hoàng đế kế tục sửa đức, chấn chỉnh quân đội.
(Động) Vang dội, lẫy lừng, rung chuyển.
§ Thông chấn 震.
◎Như: uy chấn thiên hạ 威振天下 oai lẫy lừng thiên hạ.
(Động) Thu nhận.
◇Trung Dung 中庸: Chấn hà hải nhi bất tiết 振河海而不洩 Thu nhận cả sông biển mà không tiết lậu.
(Động) Thôi, dừng lại.
◇Trang Tử 莊子: Vong niên vong nghĩa, chấn ư vô cánh, cố ngụ chư vô cánh 忘年忘義, 振於無竟, 故寓諸無竟 (Tề vật luận 齊物論) Quên tuổi mình quên thị phi, dừng ở chỗ vô cùng, cho nên gửi mình vào chỗ vô cùng.Một âm là chân.
(Tính) Chân chân 振振 dày dặn, đông đúc tốt tươi.
◇Thi Kinh 詩經: Chung tư vũ, Sân sân hề, Nghi nhĩ tử tôn, Chân chân hề 螽斯羽, 詵詵兮, 宜爾子孫, 振振 兮 (Chu Nam 周南, Chung tư 螽斯) Cánh con giọt sành, Tụ tập đông đảo hề, Thì con cháu mày, Đông đúc hề.
chấn, như "chấn động; chấn át" (vhn)
chán, như "chán chường, chán nản, chán phè" (btcn)
chắn, như "chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang" (btcn)
chặn, như "ngăn chặn, chặn họng" (btcn)
chẵn, như "số chẵn, chẵn lẻ" (btcn)
chan, như "búa đập chan chát" (btcn)
dấn, như "dấn mình, dấn thân; dấn xuống" (btcn)
sán, như "sán lại" (btcn)
xắn, như "xắn quần, xắn thịt; xinh xắn" (btcn)
chận, như "chận đầu, chận xuống" (gdhn)
nấn, như "nấn ná" (gdhn)
Nghĩa của 振 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: CHẤN
1. dao động; lay động; vỗ。摇动;挥动。
振翅
vỗ cánh
2. chấn động; rung động; dao động。振动。
共振
cộng hưởng
谐振
chỉnh sóng
振幅
biên độ sóng
3. phấn chấn; phấn khởi。奋起;振作。
振奋
phấn chấn; phấn khởi
振起精神来。
làm phấn chấn tinh thần.
听说比赛开始,观众精神一振。
nghe nói trận đấu vừa bắt đầu, tinh thần của người xem phấn chấn hẳn lên.
Từ ghép:
振拔 ; 振臂 ; 振荡 ; 振动 ; 振奋 ; 振幅 ; 振聋发聩 ; 振刷 ; 振兴 ; 振振有词 ; 振作
Số nét: 11
Hán Việt: CHẤN
1. dao động; lay động; vỗ。摇动;挥动。
振翅
vỗ cánh
2. chấn động; rung động; dao động。振动。
共振
cộng hưởng
谐振
chỉnh sóng
振幅
biên độ sóng
3. phấn chấn; phấn khởi。奋起;振作。
振奋
phấn chấn; phấn khởi
振起精神来。
làm phấn chấn tinh thần.
听说比赛开始,观众精神一振。
nghe nói trận đấu vừa bắt đầu, tinh thần của người xem phấn chấn hẳn lên.
Từ ghép:
振拔 ; 振臂 ; 振荡 ; 振动 ; 振奋 ; 振幅 ; 振聋发聩 ; 振刷 ; 振兴 ; 振振有词 ; 振作
Chữ gần giống với 振:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 振
| chan | 振: | búa đập chan chát |
| chán | 振: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chạn | 振: | |
| chấn | 振: | chấn động; chấn át |
| chận | 振: | chận đầu, chận xuống |
| chắn | 振: | chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang |
| chẵn | 振: | số chẵn, chẵn lẻ |
| chặn | 振: | ngăn chặn, chặn họng |
| dấn | 振: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |
| nấn | 振: | nấn ná |
| sán | 振: | sán lại |
| xán | 振: | |
| xắn | 振: | xắn quần, xắn thịt; xinh xắn |
Gới ý 15 câu đối có chữ 振:

Tìm hình ảnh cho: 振 Tìm thêm nội dung cho: 振
