Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 振 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 振, chiết tự chữ CHAN, CHÁN, CHÂN, CHẤN, CHẬN, CHẮN, CHẴN, CHẶN, DẤN, NẤN, SÁN, XẮN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 振:

振 chấn, chân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 振

Chiết tự chữ chan, chán, chân, chấn, chận, chắn, chẵn, chặn, dấn, nấn, sán, xắn bao gồm chữ 手 辰 hoặc 扌 辰 hoặc 才 辰 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 振 cấu thành từ 2 chữ: 手, 辰
  • thủ
  • thì, thìn, thần
  • 2. 振 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 辰
  • thủ
  • thì, thìn, thần
  • 3. 振 cấu thành từ 2 chữ: 才, 辰
  • tài
  • thì, thìn, thần
  • chấn, chân [chấn, chân]

    U+632F, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen4, zhen1, zhen3;
    Việt bính: zan3
    1. [振動] chấn động 2. [振筆] chấn bút 3. [振興] chấn hưng 4. [振起] chấn khởi 5. [振刷] chấn loát 6. [振發] chấn phát 7. [振作] chấn tác;

    chấn, chân

    Nghĩa Trung Việt của từ 振

    (Động) Rung, giũ, lắc, khua.
    ◎Như: chấn vũ
    giũ cánh, chấn linh rung chuông.

    (Động)
    Cứu giúp.
    § Cùng nghĩa với chẩn .
    ◇Chiến quốc sách : Chấn khốn cùng, bổ bất túc, thị trợ vương tức kì dân giả dã , , (Tề sách tứ ) Giúp đỡ những kẻ khốn cùng, thiếu thốn, (như vậy) là giúp vua (Tề) cứu vớt, an ủi nhân dân của nhà vua.

    (Động)
    Phấn khởi, làm cho hăng hái.
    ◎Như: chấn tác tinh thần phấn chấn tinh thần lên.

    (Động)
    Chấn chỉnh.
    ◇Sử Kí : Hoàng đế kế tục tu đức chấn binh (Ngũ đế bổn kí ) Hoàng đế kế tục sửa đức, chấn chỉnh quân đội.

    (Động)
    Vang dội, lẫy lừng, rung chuyển.
    § Thông chấn .
    ◎Như: uy chấn thiên hạ oai lẫy lừng thiên hạ.

    (Động)
    Thu nhận.
    ◇Trung Dung : Chấn hà hải nhi bất tiết Thu nhận cả sông biển mà không tiết lậu.

    (Động)
    Thôi, dừng lại.
    ◇Trang Tử : Vong niên vong nghĩa, chấn ư vô cánh, cố ngụ chư vô cánh , , (Tề vật luận ) Quên tuổi mình quên thị phi, dừng ở chỗ vô cùng, cho nên gửi mình vào chỗ vô cùng.Một âm là chân.

    (Tính)
    Chân chân dày dặn, đông đúc tốt tươi.
    ◇Thi Kinh : Chung tư vũ, Sân sân hề, Nghi nhĩ tử tôn, Chân chân hề , , , (Chu Nam , Chung tư ) Cánh con giọt sành, Tụ tập đông đảo hề, Thì con cháu mày, Đông đúc hề.

    chấn, như "chấn động; chấn át" (vhn)
    chán, như "chán chường, chán nản, chán phè" (btcn)
    chắn, như "chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang" (btcn)
    chặn, như "ngăn chặn, chặn họng" (btcn)
    chẵn, như "số chẵn, chẵn lẻ" (btcn)
    chan, như "búa đập chan chát" (btcn)
    dấn, như "dấn mình, dấn thân; dấn xuống" (btcn)
    sán, như "sán lại" (btcn)
    xắn, như "xắn quần, xắn thịt; xinh xắn" (btcn)
    chận, như "chận đầu, chận xuống" (gdhn)
    nấn, như "nấn ná" (gdhn)

    Nghĩa của 振 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhèn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: CHẤN
    1. dao động; lay động; vỗ。摇动;挥动。
    振翅
    vỗ cánh
    2. chấn động; rung động; dao động。振动。
    共振
    cộng hưởng
    谐振
    chỉnh sóng
    振幅
    biên độ sóng
    3. phấn chấn; phấn khởi。奋起;振作。
    振奋
    phấn chấn; phấn khởi
    振起精神来。
    làm phấn chấn tinh thần.
    听说比赛开始,观众精神一振。
    nghe nói trận đấu vừa bắt đầu, tinh thần của người xem phấn chấn hẳn lên.
    Từ ghép:
    振拔 ; 振臂 ; 振荡 ; 振动 ; 振奋 ; 振幅 ; 振聋发聩 ; 振刷 ; 振兴 ; 振振有词 ; 振作

    Chữ gần giống với 振:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Chữ gần giống 振

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 振 Tự hình chữ 振 Tự hình chữ 振 Tự hình chữ 振

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 振

    chan:búa đập chan chát
    chán:chán chường, chán nản, chán phè
    chạn: 
    chấn:chấn động; chấn át
    chận:chận đầu, chận xuống
    chắn:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
    chẵn:số chẵn, chẵn lẻ
    chặn:ngăn chặn, chặn họng
    dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
    nấn:nấn ná
    sán:sán lại
    xán: 
    xắn:xắn quần, xắn thịt; xinh xắn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 振:

    Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

    Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

    振 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 振 Tìm thêm nội dung cho: 振