Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 弹痕 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànhén] vết đạn。弹着点的痕迹。
弹痕遍地
vết đạn khắp nơi
弹痕累累
vết đạn chồng chất.
弹痕遍地
vết đạn khắp nơi
弹痕累累
vết đạn chồng chất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痕
| ngân | 痕: | ngân nga |
| ngấn | 痕: | ngấn nước |
| ngần | 痕: | tần ngần |
| ngẩn | 痕: | ngẩn ngơ |
| ngằn | 痕: | có ngằn có lớp |

Tìm hình ảnh cho: 弹痕 Tìm thêm nội dung cho: 弹痕
