Chữ 旻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旻, chiết tự chữ MÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旻:
旻
Pinyin: min2;
Việt bính: man4;
旻 mân
Nghĩa Trung Việt của từ 旻
(Danh) Mùa thu.(Danh) Trời không.
◎Như: thương mân 倉旻 trời xanh.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Mang mang đại khối, du du cao mân 茫茫大塊, 悠悠高旻 (Tự tế văn 自祭文) Mênh mông vũ trụ, thăm thẳm trời cao.
mân, như "thương mân (trời xanh; trời mùa thu)" (gdhn)
Nghĩa của 旻 trong tiếng Trung hiện đại:
[mín]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: MÂN
1. mùa thu。秋天。
2. bầu trời; trời。天空。
苍旻。
trời xanh.
Số nét: 8
Hán Việt: MÂN
1. mùa thu。秋天。
2. bầu trời; trời。天空。
苍旻。
trời xanh.
Chữ gần giống với 旻:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旻
| mân | 旻: | thương mân (trời xanh; trời mùa thu) |

Tìm hình ảnh cho: 旻 Tìm thêm nội dung cho: 旻
