Chữ 旻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旻, chiết tự chữ MÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旻:

旻 mân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旻

旻

Chiết tự chữ 旻

Chiết tự chữ mân bao gồm chữ 日 文 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旻 cấu thành từ 2 chữ: 日, 文
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 文 von, văn, vấn
  • mân [mân]

    U+65FB, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: min2;
    Việt bính: man4;

    旻 mân

    Nghĩa Trung Việt của từ 旻

    (Danh) Mùa thu.

    (Danh)
    Trời không.
    ◎Như: thương mân 倉
    旻 trời xanh.
    ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Mang mang đại khối, du du cao mân 茫茫大塊, 悠悠高旻 (Tự tế văn 自祭文) Mênh mông vũ trụ, thăm thẳm trời cao.
    mân, như "thương mân (trời xanh; trời mùa thu)" (gdhn)

    Nghĩa của 旻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mín]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 8
    Hán Việt: MÂN
    1. mùa thu。秋天。
    2. bầu trời; trời。天空。
    苍旻。
    trời xanh.

    Chữ gần giống với 旻:

    㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,

    Chữ gần giống 旻

    旼, 晶, 暘, 暗, 暖, 暕, 暔, 暓, 暒, 暑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旻 Tự hình chữ 旻 Tự hình chữ 旻 Tự hình chữ 旻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旻

    mân旻:thương mân (trời xanh; trời mùa thu)
    旻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旻 Tìm thêm nội dung cho: 旻