Từ: nết na có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nết na:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nếtna

Nghĩa nết na trong tiếng Việt:

["- Có nết tốt, ngoan ngoãn: Cô bé nết na."]

Dịch nết na sang tiếng Trung hiện đại:

《(姽婳)形容女子娴静美好。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nết

nết󰆯:nết na
nết𢝘:nết na
nết:nết na
nết󰞺: 
nết:nết na

Nghĩa chữ nôm của chữ: na

na:na thần (thần giúp trừ tà)
na:nôm na
na:núc na núc ních
na:na di
na:quả na
na𪿣:(vững bền)
na𦰡:quả na (trái mãng cầu)
na:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)
nết na tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nết na Tìm thêm nội dung cho: nết na