Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nết na có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nết na:
Nghĩa nết na trong tiếng Việt:
["- Có nết tốt, ngoan ngoãn: Cô bé nết na."]Dịch nết na sang tiếng Trung hiện đại:
姽 《(姽婳)形容女子娴静美好。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nết
| nết | : | nết na |
| nết | 𢝘: | nết na |
| nết | 涅: | nết na |
| nết | : | |
| nết | 湼: | nết na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: na
| na | 儺: | na thần (thần giúp trừ tà) |
| na | 哪: | nôm na |
| na | 娜: | núc na núc ních |
| na | 挪: | na di |
| na | 梛: | quả na |
| na | 𪿣: | (vững bền) |
| na | 𦰡: | quả na (trái mãng cầu) |
| na | 那: | na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ) |

Tìm hình ảnh cho: nết na Tìm thêm nội dung cho: nết na
