Từ: 嚼舌根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚼舌根:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嚼 • 舌 • 根

Nghĩa của 嚼舌根 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiáo shégēn] nói huyên thuyên; khua môi múa mép。比喻说是非,或者说废话。又作"嚼舌头"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚼

tước嚼:tước (nhai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt舌:thiệt (cái lưỡi)
thịt舌:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn根:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn根:cằn cỗi
cỗi根:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
嚼舌根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嚼舌根 Tìm thêm nội dung cho: 嚼舌根