Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嬴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬴, chiết tự chữ DOANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬴:
嬴
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
嬴 doanh
Nghĩa Trung Việt của từ 嬴
(Tính) Đầy, thừa.◎Như: doanh dư 嬴餘 dư thừa.
(Động) Được, thắng.
§ Thông doanh 贏.
◇Sử Kí 史記: Doanh tắc kiêm khi cữu dữ mẫu 嬴則兼欺舅與母 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Đắc thắng thì coi thường cả cậu và mẹ.
(Động) Gánh vác.
(Danh) Họ Doanh.
doanh, như "doanh (tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 嬴 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 17
Hán Việt: DOANH
họ Doanh。姓。
Số nét: 17
Hán Việt: DOANH
họ Doanh。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬴
| doanh | 嬴: | doanh (tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: 嬴 Tìm thêm nội dung cho: 嬴
