Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嬴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬴, chiết tự chữ DOANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬴:

嬴 doanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嬴

Chiết tự chữ doanh bao gồm chữ 亡 口 月 女 凡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬴 cấu thành từ 5 chữ: 亡, 口, 月, 女, 凡
  • vong, vô
  • khẩu
  • ngoạt, nguyệt
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • phàm
  • doanh [doanh]

    U+5B34, tổng 16 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying2;
    Việt bính: jing4;

    doanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬴

    (Tính) Đầy, thừa.
    ◎Như: doanh dư
    dư thừa.

    (Động)
    Được, thắng.
    § Thông doanh .
    ◇Sử Kí : Doanh tắc kiêm khi cữu dữ mẫu (Tô Tần truyện ) Đắc thắng thì coi thường cả cậu và mẹ.

    (Động)
    Gánh vác.

    (Danh)
    Họ Doanh.
    doanh, như "doanh (tên họ)" (gdhn)

    Nghĩa của 嬴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yíng]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 17
    Hán Việt: DOANH
    họ Doanh。姓。

    Chữ gần giống với 嬴:

    , , , , , , , , , , , , , 𡢻, 𡢼, 𡢽, 𡣄,

    Chữ gần giống 嬴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬴 Tự hình chữ 嬴 Tự hình chữ 嬴 Tự hình chữ 嬴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬴

    doanh:doanh (tên họ)
    嬴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬴 Tìm thêm nội dung cho: 嬴