Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: công đoạn lắp ráp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công đoạn lắp ráp:
Dịch công đoạn lắp ráp sang tiếng Trung hiện đại:
总装 《把部件装配成总体的工序。》Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoạn
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đoạn | 斷: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đoạn | 段: | đoạn (sau đó); đoạn đường |
| đoạn | 緞: | áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang) |
| đoạn | 缎: | áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lắp
| lắp | 㕸: | nói lắp |
| lắp | 垃: | lắp lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lắp | 擸: | lắp ghép |
| lắp | : | lắp ghép |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ráp
| ráp | 㕸: | ráp lại |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| ráp | 搭: | ráp lại |
| ráp | 撘: | ráp lại |
| ráp | 甲: | ráp lại |

Tìm hình ảnh cho: công đoạn lắp ráp Tìm thêm nội dung cho: công đoạn lắp ráp
