Từ: công đoạn lắp ráp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công đoạn lắp ráp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngđoạnlắpráp

Dịch công đoạn lắp ráp sang tiếng Trung hiện đại:

总装 《把部件装配成总体的工序。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoạn

đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đoạn:đoạn (sau đó); đoạn đường
đoạn:áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)
đoạn:áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lắp

lắp:nói lắp
lắp:lắp lại
lắp:lắp tên
lắp:lắp ghép
lắp󱕝:lắp ghép

Nghĩa chữ nôm của chữ: ráp

ráp:ráp lại
ráp:ráp lại
ráp:ráp lại
ráp:ráp lại
ráp:ráp lại
công đoạn lắp ráp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công đoạn lắp ráp Tìm thêm nội dung cho: công đoạn lắp ráp