Từ: 渴望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渴望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渴望 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěwàng] khát vọng; khát khao; tha thiết; ao ước; mong ngóng。迫切地希望。
渴望和平。
khát khao hoà bình.
同学们都渴望着 和这 位作家见面。
các bạn học đều tha thiết gặp mặt nhà văn này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渴

khát:khát nước; khát vọng; thèm khát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
渴望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渴望 Tìm thêm nội dung cho: 渴望