Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 渴望 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěwàng] khát vọng; khát khao; tha thiết; ao ước; mong ngóng。迫切地希望。
渴望和平。
khát khao hoà bình.
同学们都渴望着 和这 位作家见面。
các bạn học đều tha thiết gặp mặt nhà văn này.
渴望和平。
khát khao hoà bình.
同学们都渴望着 和这 位作家见面。
các bạn học đều tha thiết gặp mặt nhà văn này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渴
| khát | 渴: | khát nước; khát vọng; thèm khát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |

Tìm hình ảnh cho: 渴望 Tìm thêm nội dung cho: 渴望
