Từ: suất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ suất:
Đây là các chữ cấu thành từ này: suất
Pinyin: shuai4, shuo4;
Việt bính: seoi3;
帅 suất, súy
Nghĩa Trung Việt của từ 帅
Giản thể của chữ 帥.soái, như "nguyên soái" (gdhn)
suý, như "cờ suý" (gdhn)
Nghĩa của 帅 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuài]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 5
Hán Việt: SOÁI
1. soái; chủ tướng; chủ soái。军队中最高的指挥员。
元帅。
nguyên soái.
将帅。
tướng soái.
帅旗。
cờ soái.
帅印。
ấn soái; con dấu chủ tướng.
2. họ Soái。(Shuài)姓。
3. đẹp; anh tuấn; xuất sắc。英俊;潇洒;漂亮。
这个武打动作干净利落,真帅!
thế võ gọn gàng, thật đẹp mắt!
这几个大字写得真帅。
mấy chữ lớn này viết thật đẹp.
Dị thể chữ 帅
帥,
Tự hình:

Pinyin: shuai4, shuo4;
Việt bính: seoi3 seot1
1. [大元帥] đại nguyên súy 2. [渠帥] cừ súy 3. [主帥] chủ súy 4. [元帥] nguyên súy;
帥 suất, súy
Nghĩa Trung Việt của từ 帥
(Động) Thống lĩnh, chỉ huy.◎Như: suất sư 帥師 cầm đầu quân đội.
(Động) Tuân theo.
◇Lễ Kí 禮記: Mệnh hương giản bất suất giáo giả dĩ cáo 命鄉簡不帥教者以告 (Vương chế 王制) Lệnh cho trong hàng xóm có kẻ nào không tuân nghe dạy dỗ thì báo lên.
(Động) Làm gương, lấy mình làm phép cho người ta noi theo.
◎Như: Nghiêu Thuấn suất thiên hạ dĩ nhân 堯舜帥天下以仁 vua Nghiêu Thuấn làm gương cho thiên hạ noi theo làm điều nhân.Một âm là súy.
(Danh) Chủ tướng, tướng chỉ huy cao cấp nhất trong quân.
◎Như: nguyên súy 元帥 tướng đầu. Tục gọi Tổng đốc là đại súy 大帥 nghĩa là kiêm coi cả việc quân vậy.
(Động) Họ Súy.
(Tính) Tuấn tú, vẻ mặt hoặc phong cách cao đẹp.
◎Như: súy khí 帥氣 phong tư cao đẹp.
(Tính) Đẹp.
◎Như: giá kỉ cá tự chân súy 這幾個字真帥 mấy chữ viết đó thật đẹp.
soái, như "nguyên soái" (vhn)
suý, như "cờ suý" (btcn)
suý (gdhn)
Dị thể chữ 帥
帅,
Tự hình:

suất, súy, luật, soát [suất, súy, luật, soát]
U+7387, tổng 11 nét, bộ Huyền 玄
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: lu:4, shuai4, lue4, lü4, lãœ4, lãœe4;
Việt bính: leot6 seot1
1. [百分率] bách phân suất 2. [表率] biểu suất 3. [渠率] cừ súy 4. [功率] công suất 5. [率領] suất lĩnh;
率 suất, súy, luật, soát
Nghĩa Trung Việt của từ 率
(Động) Noi theo, dựa theo.◇Nguyễn Du 阮攸: Hồn hề! hồn hề! suất thử đạo 魂兮魂兮率此道 (Phản chiêu hồn 反招魂) Hồn ơi! hồn ơi! nếu cứ noi theo lối đó.
(Động) Dẫn, mang theo.
◎Như: suất lĩnh 率領 dẫn đạo, suất tử kị tôn 率子曁孫 dẫn con và cháu.
(Phó) Đại khái, đại thể.
◎Như: đại suất 大率 đại khái, suất giai như thử 率皆如此 đại thể đều như thế cả.
(Tính) Hấp tấp, nông nổi.
◎Như: khinh suất 輕率 không cẩn thận, thiếu thận trọng, thảo suất 草率 cẩu thả.
(Tính) Thẳng thắn, ngay thẳng.
◎Như: thản suất 坦率 thẳng thắn, trực suất 直率 ngay thẳng.
(Danh) Cái lưới bắt chim.
(Danh) Tỉ lệ, mức.
◎Như: hiệu suất 效率 hiệu năng, bách phân suất 百分率 tỉ lệ phần trăm.
(Danh) Họ Suất.
(Động) Tính toán, kế toán.Một âm là súy.
§ Cùng nghĩa với chữ súy 帥.Lại một âm là luật.
(Danh) Luật nhất định, tiêu chuẩn.
◎Như: toán thuật chi hữu định luật 算術之有定率 phép tính có luật nhất định.Một âm nữa là soát.
(Danh) Quả cân sáu lạng.
chuốt, như "chải chuốt" (gdhn)
sót, như "sót lại" (gdhn)
suất, như "lãi suất" (gdhn)
suốt, như "suốt dọc đường, suốt ngày" (gdhn)
sút, như "sa sút" (gdhn)
thoắt, như "thoăn thoắt" (gdhn)
Nghĩa của 率 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: SUẤT
tỉ suất; suất。两个相关的数在一定条件下的比值。
效率。
hiệu suất.
税率。
thuế suất.
圆周率。
tỉ lệ chu vi.
废品率。
tỉ lệ phế phẩm.
出勤率。
số ngày công.
[shuài]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: SUẤT
1. dẫn。带领。
班长率本班战士出击。
tiểu đội trưởng dẫn đầu các chiến sĩ xuất binh.
2. theo; thuận theo。顺着;随着。
率由旧章。
làm theo lối cũ.
3. coi thường; không thận trọng; sơ sài。不加思考;不慎重。
轻率。
khinh suất.
草率。
qua quýt; sơ sài.
4. thẳng thắn。直爽坦白。
直率。
thẳng thắn.
坦率。
cởi mở thẳng thắn.
5. đại khái; đại thể 。大概;大抵。
大率如此。
đại khái là như vậy.
6. đẹp; xuất sắc。同"帅"。
Ghi chú: 另见lǜ。
Từ ghép:
率尔 ; 率领 ; 率先 ; 率由旧章 ; 率真 ; 率直
Tự hình:

Pinyin: shuai1;
Việt bính: seoi1 seot1;
摔 suất
Nghĩa Trung Việt của từ 摔
(Động) Quẳng, vứt.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc thính liễu, đăng thì phát tác khởi si cuồng bệnh lai, trích hạ na ngọc, tựu ngận mệnh suất khứ 寶玉聽了, 登時發作起痴狂病來, 摘下那玉, 就狠命摔去 (Đệ tam hồi) Bảo Ngọc nghe vậy, tức thì nổi cơn điên khùng, bứt viên ngọc đó ra, vứt phăng đi.
(Động) Rơi xuống.
◎Như: tiểu tâm! biệt tòng lâu thê thượng suất hạ lai 小心! 別從樓梯上摔下來 coi chừng, đừng rớt xuống từ thang lầu.
(Động) Đánh rơi.
◎Như: tha bất tiểu tâm, bả oản cấp suất liễu 他不小心, 把碗給摔了 nó không cẩn thận, đánh vỡ cái bát rồi.
(Động) Ngã, té.
◎Như: suất đảo tại địa thượng 摔倒在地上 ngã lăn ra (trên mặt đất).
(Danh) Một thế quật trong nhu đạo.
suất, như "suất giao (mất thăng bằng)" (gdhn)
suốt, như "suốt dọc đường, suốt ngày" (gdhn)
Nghĩa của 摔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: SUẤT
1. ngã; té (cơ thể)。(身体)失去平衡而倒下。
摔交。
ngã.
摔了一个跟头。
ngã lộn nhào.
2. rơi。很快地往下落。
敌机冒着黑烟摔下来。
máy bay địch bốc khói đen, rơi xuống.
3. rơi vỡ。使落下而破损。
一个不小心,把个瓶子摔了。
một chút không cẩn thận, làm vỡ cái lọ.
4. ném。扔。
5. đập; giũ。抓在手里搕打。
Từ ghép:
摔打 ; 摔交
Chữ gần giống với 摔:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Tự hình:

Pinyin: shuai4;
Việt bính: seot1;
蟀 suất
Nghĩa Trung Việt của từ 蟀
(Danh) Tất suất 蟋蟀: xem tất 蟋.suất, như "tất suất (con dế mèn)" (gdhn)
Nghĩa của 蟀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: SUẤT
dế; con dế。昆虫,身体黑褐色,触角很长,后退粗大,善于跳跃。尾部有尾须一对,雌的两根尾须之间有一个产卵管。雄的好斗,两翅摩擦能发声。生活在阴湿的地方,吃植物的根、茎和种子,对农业有害。也 叫促织,有的地区叫蛐蛐儿。见〖蟋蟀〗(xīshuài)。
Chữ gần giống với 蟀:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Dị thể chữ 蟀
蜶,
Tự hình:

Dịch suất sang tiếng Trung hiện đại:
份 một suất cơmNghĩa chữ nôm của chữ: suất
| suất | 摔: | suất giao (mất thăng bằng) |
| suất | 率: | lãi suất |
| suất | 繂: | suất chỉ (trục cuộn) |
| suất | 蟀: | tất suất (con dế mèn) |

Tìm hình ảnh cho: suất Tìm thêm nội dung cho: suất
