Từ: suất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ suất:

帅 suất, súy帥 suất, súy率 suất, súy, luật, soát摔 suất蟀 suất

Đây là các chữ cấu thành từ này: suất

suất, súy [suất, súy]

U+5E05, tổng 5 nét, bộ Cân 巾
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 帥;
Pinyin: shuai4, shuo4;
Việt bính: seoi3;

suất, súy

Nghĩa Trung Việt của từ 帅

Giản thể của chữ .

soái, như "nguyên soái" (gdhn)
suý, như "cờ suý" (gdhn)

Nghĩa của 帅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (帥)
[shuài]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 5
Hán Việt: SOÁI
1. soái; chủ tướng; chủ soái。军队中最高的指挥员。
元帅。
nguyên soái.
将帅。
tướng soái.
帅旗。
cờ soái.
帅印。
ấn soái; con dấu chủ tướng.
2. họ Soái。(Shuài)姓。
3. đẹp; anh tuấn; xuất sắc。英俊;潇洒;漂亮。
这个武打动作干净利落,真帅!
thế võ gọn gàng, thật đẹp mắt!
这几个大字写得真帅。
mấy chữ lớn này viết thật đẹp.

Chữ gần giống với 帅:

, , , ,

Dị thể chữ 帅

,

Chữ gần giống 帅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帅 Tự hình chữ 帅 Tự hình chữ 帅 Tự hình chữ 帅

suất, súy [suất, súy]

U+5E25, tổng 9 nét, bộ Cân 巾
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shuai4, shuo4;
Việt bính: seoi3 seot1
1. [大元帥] đại nguyên súy 2. [渠帥] cừ súy 3. [主帥] chủ súy 4. [元帥] nguyên súy;

suất, súy

Nghĩa Trung Việt của từ 帥

(Động) Thống lĩnh, chỉ huy.
◎Như: suất sư
cầm đầu quân đội.

(Động)
Tuân theo.
◇Lễ Kí : Mệnh hương giản bất suất giáo giả dĩ cáo (Vương chế ) Lệnh cho trong hàng xóm có kẻ nào không tuân nghe dạy dỗ thì báo lên.

(Động)
Làm gương, lấy mình làm phép cho người ta noi theo.
◎Như: Nghiêu Thuấn suất thiên hạ dĩ nhân vua Nghiêu Thuấn làm gương cho thiên hạ noi theo làm điều nhân.Một âm là súy.

(Danh)
Chủ tướng, tướng chỉ huy cao cấp nhất trong quân.
◎Như: nguyên súy tướng đầu. Tục gọi Tổng đốc là đại súy nghĩa là kiêm coi cả việc quân vậy.

(Động)
Họ Súy.

(Tính)
Tuấn tú, vẻ mặt hoặc phong cách cao đẹp.
◎Như: súy khí phong tư cao đẹp.

(Tính)
Đẹp.
◎Như: giá kỉ cá tự chân súy mấy chữ viết đó thật đẹp.

soái, như "nguyên soái" (vhn)
suý, như "cờ suý" (btcn)
suý (gdhn)

Chữ gần giống với 帥:

, , , , , , , , , , , , , , , 𢂑, 𢂜, 𢂞, 𢂰,

Dị thể chữ 帥

,

Chữ gần giống 帥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帥 Tự hình chữ 帥 Tự hình chữ 帥 Tự hình chữ 帥

suất, súy, luật, soát [suất, súy, luật, soát]

U+7387, tổng 11 nét, bộ Huyền 玄
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu:4, shuai4, lue4, lü4, lãœ4, lãœe4;
Việt bính: leot6 seot1
1. [百分率] bách phân suất 2. [表率] biểu suất 3. [渠率] cừ súy 4. [功率] công suất 5. [率領] suất lĩnh;

suất, súy, luật, soát

Nghĩa Trung Việt của từ 率

(Động) Noi theo, dựa theo.
◇Nguyễn Du
: Hồn hề! hồn hề! suất thử đạo (Phản chiêu hồn ) Hồn ơi! hồn ơi! nếu cứ noi theo lối đó.

(Động)
Dẫn, mang theo.
◎Như: suất lĩnh dẫn đạo, suất tử kị tôn dẫn con và cháu.

(Phó)
Đại khái, đại thể.
◎Như: đại suất đại khái, suất giai như thử đại thể đều như thế cả.

(Tính)
Hấp tấp, nông nổi.
◎Như: khinh suất không cẩn thận, thiếu thận trọng, thảo suất cẩu thả.

(Tính)
Thẳng thắn, ngay thẳng.
◎Như: thản suất thẳng thắn, trực suất ngay thẳng.

(Danh)
Cái lưới bắt chim.

(Danh)
Tỉ lệ, mức.
◎Như: hiệu suất hiệu năng, bách phân suất tỉ lệ phần trăm.

(Danh)
Họ Suất.

(Động)
Tính toán, kế toán.Một âm là súy.
§ Cùng nghĩa với chữ súy .Lại một âm là luật.

(Danh)
Luật nhất định, tiêu chuẩn.
◎Như: toán thuật chi hữu định luật phép tính có luật nhất định.Một âm nữa là soát.

(Danh)
Quả cân sáu lạng.

chuốt, như "chải chuốt" (gdhn)
sót, như "sót lại" (gdhn)
suất, như "lãi suất" (gdhn)
suốt, như "suốt dọc đường, suốt ngày" (gdhn)
sút, như "sa sút" (gdhn)
thoắt, như "thoăn thoắt" (gdhn)

Nghĩa của 率 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜ]Bộ: 玄 - Huyền
Số nét: 11
Hán Việt: SUẤT
tỉ suất; suất。两个相关的数在一定条件下的比值。
效率。
hiệu suất.
税率。
thuế suất.
圆周率。
tỉ lệ chu vi.
废品率。
tỉ lệ phế phẩm.
出勤率。
số ngày công.
[shuài]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: SUẤT
1. dẫn。带领。
班长率本班战士出击。
tiểu đội trưởng dẫn đầu các chiến sĩ xuất binh.
2. theo; thuận theo。顺着;随着。
率由旧章。
làm theo lối cũ.
3. coi thường; không thận trọng; sơ sài。不加思考;不慎重。
轻率。
khinh suất.
草率。
qua quýt; sơ sài.
4. thẳng thắn。直爽坦白。
直率。
thẳng thắn.
坦率。
cởi mở thẳng thắn.
5. đại khái; đại thể 。大概;大抵。
大率如此。
đại khái là như vậy.
6. đẹp; xuất sắc。同"帅"。
Ghi chú: 另见lǜ。
Từ ghép:
率尔 ; 率领 ; 率先 ; 率由旧章 ; 率真 ; 率直

Chữ gần giống với 率:

, , , ,

Chữ gần giống 率

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 率 Tự hình chữ 率 Tự hình chữ 率 Tự hình chữ 率

suất [suất]

U+6454, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shuai1;
Việt bính: seoi1 seot1;

suất

Nghĩa Trung Việt của từ 摔

(Động) Quẳng, vứt.
◇Hồng Lâu Mộng
: Bảo Ngọc thính liễu, đăng thì phát tác khởi si cuồng bệnh lai, trích hạ na ngọc, tựu ngận mệnh suất khứ , , , (Đệ tam hồi) Bảo Ngọc nghe vậy, tức thì nổi cơn điên khùng, bứt viên ngọc đó ra, vứt phăng đi.

(Động)
Rơi xuống.
◎Như: tiểu tâm! biệt tòng lâu thê thượng suất hạ lai ! coi chừng, đừng rớt xuống từ thang lầu.

(Động)
Đánh rơi.
◎Như: tha bất tiểu tâm, bả oản cấp suất liễu , nó không cẩn thận, đánh vỡ cái bát rồi.

(Động)
Ngã, té.
◎Như: suất đảo tại địa thượng ngã lăn ra (trên mặt đất).

(Danh)
Một thế quật trong nhu đạo.

suất, như "suất giao (mất thăng bằng)" (gdhn)
suốt, như "suốt dọc đường, suốt ngày" (gdhn)

Nghĩa của 摔 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: SUẤT
1. ngã; té (cơ thể)。(身体)失去平衡而倒下。
摔交。
ngã.
摔了一个跟头。
ngã lộn nhào.
2. rơi。很快地往下落。
敌机冒着黑烟摔下来。
máy bay địch bốc khói đen, rơi xuống.
3. rơi vỡ。使落下而破损。
一个不小心,把个瓶子摔了。
một chút không cẩn thận, làm vỡ cái lọ.
4. ném。扔。
5. đập; giũ。抓在手里搕打。
Từ ghép:
摔打 ; 摔交

Chữ gần giống với 摔:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Chữ gần giống 摔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摔 Tự hình chữ 摔 Tự hình chữ 摔 Tự hình chữ 摔

suất [suất]

U+87C0, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shuai4;
Việt bính: seot1;

suất

Nghĩa Trung Việt của từ 蟀

(Danh) Tất suất : xem tất .
suất, như "tất suất (con dế mèn)" (gdhn)

Nghĩa của 蟀 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuài]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: SUẤT
dế; con dế。昆虫,身体黑褐色,触角很长,后退粗大,善于跳跃。尾部有尾须一对,雌的两根尾须之间有一个产卵管。雄的好斗,两翅摩擦能发声。生活在阴湿的地方,吃植物的根、茎和种子,对农业有害。也 叫促织,有的地区叫蛐蛐儿。见〖蟋蟀〗(xīshuài)。

Chữ gần giống với 蟀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

Dị thể chữ 蟀

,

Chữ gần giống 蟀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟀 Tự hình chữ 蟀 Tự hình chữ 蟀 Tự hình chữ 蟀

Dịch suất sang tiếng Trung hiện đại:

份 một suất cơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: suất

suất:suất giao (mất thăng bằng)
suất:lãi suất
suất:suất chỉ (trục cuộn)
suất:tất suất (con dế mèn)
suất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: suất Tìm thêm nội dung cho: suất