Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花花绿绿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花花绿绿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿绿

Nghĩa của 花花绿绿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāhuālǜlǜ] màu sắc rực rỡ; xanh xanh đỏ đỏ; loè loẹt; sặc sỡ; nhiều màu sắc; màu sắc sặc sỡ。(花花绿绿的)形容颜色鲜艳多彩。
墙上贴着花花绿绿的年画。
trên tường dán bức tranh tết rực rỡ nhiều màu sắc.
姑娘们穿得花花绿绿的,在广场上跳舞。
các cô gái mặc đồ sặc sỡ, nhảy múa trên quảng trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục
花花绿绿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花花绿绿 Tìm thêm nội dung cho: 花花绿绿