Cao su chống va đập cửa

Từ: 戰袍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰袍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến bào
Áo dài
trường y
衣 lính chiến mặc. Cũng phiếm chỉ
quân y
衣 quần áo quân đội. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Lão hòa thượng cận tiền khán na thiếu niên thì, đầu đái vũ cân, thân xuyên ngẫu sắc chiến bào, bạch tịnh diện bì, sanh đắc thập phân mĩ mạo
時, 巾, 穿袍, 皮, 貌 (Đệ tam thập cửu hồi).

Nghĩa của 战袍 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànpáo] chiến bào。战士所穿的衣服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袍

bào:áo bào
bâu:bâu áo
戰袍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰袍 Tìm thêm nội dung cho: 戰袍