Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dân quốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dân quốc:
Dịch dân quốc sang tiếng Trung hiện đại:
民国 《指中华民国, 中国近代史上的一个时期, 从1912年起, 到1949年止。这个时期的政权先后为北洋军阀和国民党反动派所窃据。》Nghĩa chữ nôm của chữ: dân
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quốc
| quốc | 囯: | tổ quốc |
| quốc | 国: | tổ quốc |
| quốc | 國: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: dân quốc Tìm thêm nội dung cho: dân quốc
