Từ: dân quốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dân quốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dânquốc

Dịch dân quốc sang tiếng Trung hiện đại:

民国 《指中华民国, 中国近代史上的一个时期, 从1912年起, 到1949年止。这个时期的政权先后为北洋军阀和国民党反动派所窃据。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: quốc

quốc:tổ quốc
quốc:tổ quốc
quốc:tổ quốc
dân quốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dân quốc Tìm thêm nội dung cho: dân quốc