Cao su chống va đập cửa

Chữ 湛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湛, chiết tự chữ GIẶM, SẬM, SẶM, THẤM, TIÊM, TRẠM, TRẦM, XẠM, XẨM, ĐAM, ĐẬM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湛:

湛 trạm, đam, trầm, tiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 湛

Chiết tự chữ giặm, sậm, sặm, thấm, tiêm, trạm, trầm, xạm, xẩm, đam, đậm bao gồm chữ 水 甚 hoặc 氵 甚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湛 cấu thành từ 2 chữ: 水, 甚
  • thuỷ, thủy
  • rậm, thậm
  • 2. 湛 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 甚
  • thuỷ, thủy
  • rậm, thậm
  • trạm, đam, trầm, tiêm [trạm, đam, trầm, tiêm]

    U+6E5B, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan4, chen2, dan1, jian1, tan2, jin4;
    Việt bính: daam1 zaam3;

    trạm, đam, trầm, tiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 湛

    (Tính) Sâu, dày.
    ◎Như: trạm ân
    ơn sâu, công phu trạm thâm công phu thâm hậu.

    (Tính)
    Thanh, trong.
    ◎Như: thần chí trạm nhiên thần chí thanh thú sáng suốt.

    (Danh)
    Họ Trạm.Một âm là đam.

    (Danh)
    Sông Đam.

    (Tính)
    Vui.
    ◇Thi Kinh : Cổ sắt cổ cầm, Hòa lạc thả đam , (Tiểu nhã , Lộc minh 鹿) Gảy đàn sắt đàn cầm, Vui hòa thỏa thích.Lại một âm là trầm.

    (Động)
    Chìm, đắm chìm.
    ◇Hán Thư : Dĩ độ, giai trầm hang, phá phủ tắng, thiêu lư xá , , , (Trần Thắng Hạng Tịch truyện ) Qua sông rồi, đều nhận chìm thuyền, đập vỡ nồi niêu, đốt nhà cửa.Một âm nữa là tiêm.

    (Động)
    Ngâm, tẩm.
    ◇Lễ Kí : Tiêm chư mĩ tửu (Nội tắc ) Ngâm vào rượu ngon.

    đậm, như "đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm" (vhn)
    giặm, như "giặm lúa" (gdhn)
    sậm, như "sậm màu" (gdhn)
    sặm (gdhn)
    thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (gdhn)
    trạm, như "trạm (sâu xa; trong suốt)" (gdhn)
    xạm, như "xạm nắng, xạm mặt" (gdhn)
    xẩm, như "xẩm màu" (gdhn)

    Nghĩa của 湛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRẠM
    1. sâu; kỹ。深。
    精湛
    tinh xảo; kỹ càng tỉ mỉ.
    2. trong suốt; trong vắt; trong veo。清澈。
    清湛
    trong suốt; trong vắt
    3. họ Trạm。姓。
    Từ ghép:
    湛蓝 ; 湛清

    Chữ gần giống với 湛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 湛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湛 Tự hình chữ 湛 Tự hình chữ 湛 Tự hình chữ 湛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湛

    giặm:giặm lúa
    sậm:sậm màu
    sặm:đỏ sậm
    thấm:thấm nước; thấm thoát
    trạm:trạm (sâu xa; trong suốt)
    trụm: 
    xạm:xạm nắng, xạm mặt
    xẩm:xẩm màu
    đậm:đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm
    湛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湛 Tìm thêm nội dung cho: 湛