Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phàm lệ
Bài văn ở đầu sách, bày tỏ nội dung, đại chỉ cùng thể lệ biên tập.
Nghĩa của 凡例 trong tiếng Trung hiện đại:
[fánlì] phàm lệ (bài viết ở đầu cuốn sách trình bày thể lệ biên tập và nội dung)。书前关于本书体例的说明。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡
| phàm | 凡: | phàm là; phàm ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 例
| lề | 例: | lề thói |
| lể | 例: | kể lể |
| lệ | 例: | lệ thường |

Tìm hình ảnh cho: 凡例 Tìm thêm nội dung cho: 凡例
