Từ: 凡例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凡例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phàm lệ
Bài văn ở đầu sách, bày tỏ nội dung, đại chỉ cùng thể lệ biên tập.

Nghĩa của 凡例 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánlì] phàm lệ (bài viết ở đầu cuốn sách trình bày thể lệ biên tập và nội dung)。书前关于本书体例的说明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
凡例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凡例 Tìm thêm nội dung cho: 凡例