Cao su chống va đập cửa

Từ: 地板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地板 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìbǎn] 1. sàn nhà; nền nhà。室内铺在地面上的木板,有时也指木质楼板。
2. mặt nền; mặt sàn。地面2.。
地板革
mặt nền bằng da
水磨石地板
mặt nền granito.
3. đất đai; ruộng đất。田地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
地板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地板 Tìm thêm nội dung cho: 地板