Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bộc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ bộc:
仆 phó, bộc • 僕 bộc • 暴 bạo, bộc • 濮 bộc • 襆 bộc • 瀑 bộc • 曝 bộc • 爆 bạo, bạc, bộc • 襮 bộc
Đây là các chữ cấu thành từ này: bộc
U+4EC6, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 僕;
Pinyin: pu1, fu4, pu2;
Việt bính: fu6 puk1;
仆 phó, bộc
◎Như: phó địa 仆地 ngã lăn xuống đất.
◇Vương An Thạch 王安石: Cự động bách dư bộ, hữu bi phó đạo 距洞百餘步, 有碑仆道 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Cách động trên trăm bước có tấm bia đổ bên vệ đường.
§ Giản thể của chữ 僕.
bọc, như "bao bọc; mụn bọc" (vhn)
phóc, như "trúng phóc, nhảy phóc" (btcn)
phốc, như "trúng phốc" (btcn)
bộc, như "lão bộc; nô bộc" (gdhn)
phó, như "phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào)" (gdhn)
Pinyin: pu1, fu4, pu2;
Việt bính: fu6 puk1;
仆 phó, bộc
Nghĩa Trung Việt của từ 仆
(Động) Ngã.◎Như: phó địa 仆地 ngã lăn xuống đất.
◇Vương An Thạch 王安石: Cự động bách dư bộ, hữu bi phó đạo 距洞百餘步, 有碑仆道 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Cách động trên trăm bước có tấm bia đổ bên vệ đường.
§ Giản thể của chữ 僕.
bọc, như "bao bọc; mụn bọc" (vhn)
phóc, như "trúng phóc, nhảy phóc" (btcn)
phốc, như "trúng phốc" (btcn)
bộc, như "lão bộc; nô bộc" (gdhn)
phó, như "phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào)" (gdhn)
Nghĩa của 仆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (僕)
[pū]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: PHỐC
ngã nhào; ngã bổ về phía trước。向前跌倒。
前仆后继。
người trước ngã nhào, người sau tiếp tục tiến lên.
Ghi chú: 另见pú。
[pú]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: BỘC
1. người hầu; đầy tớ。仆人(跟"主"相对)。
男仆。
đầy tớ nam.
女仆。
đầy tớ nữ.
2. bầy tôi này (người đàn ông tự xưng một cách khiêm nhường)。古时男子谦称自己。
Ghi chú: 另见pū
Từ ghép:
仆从 ; 仆妇 ; 仆仆 ; 仆人 ; 仆役
[pū]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: PHỐC
ngã nhào; ngã bổ về phía trước。向前跌倒。
前仆后继。
người trước ngã nhào, người sau tiếp tục tiến lên.
Ghi chú: 另见pú。
[pú]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: BỘC
1. người hầu; đầy tớ。仆人(跟"主"相对)。
男仆。
đầy tớ nam.
女仆。
đầy tớ nữ.
2. bầy tôi này (người đàn ông tự xưng một cách khiêm nhường)。古时男子谦称自己。
Ghi chú: 另见pū
Từ ghép:
仆从 ; 仆妇 ; 仆仆 ; 仆人 ; 仆役
Tự hình:

Biến thể giản thể: 仆;
Pinyin: pu2;
Việt bính: buk6
1. [僕僕] bộc bộc 2. [僕夫] bộc phu 3. [僕從] bộc tụng 4. [公僕] công bộc 5. [主僕] chủ bộc 6. [家僕] gia bộc;
僕 bộc
◎Như: nô bộc 奴僕 đầy tớ, bộc nhân 僕人 người hầu hạ.
(Danh) Kẻ cầm cương.
◎Như: Ngày xưa có chức Thái bộc tự 太僕寺 coi về việc xe ngựa cho vua.
(Động) Đánh xe.
◇Luận Ngữ 論語: Tử thích Vệ, Nhiễm Hữu bộc 子適衛, 冉有僕 (Tử Lộ 子路) (Khổng) Tử tới nước Vệ, Nhiễm Hữu đánh xe.
(Đại) Kẻ hèn này.
§ Lời nói nhún mình dùng trong thư từ.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ 僕懷欲陳之而未有路 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội.
bộc, như "lão bộc; nô bộc" (vhn)
bọc, như "bao bọc; mụn bọc" (gdhn)
Pinyin: pu2;
Việt bính: buk6
1. [僕僕] bộc bộc 2. [僕夫] bộc phu 3. [僕從] bộc tụng 4. [公僕] công bộc 5. [主僕] chủ bộc 6. [家僕] gia bộc;
僕 bộc
Nghĩa Trung Việt của từ 僕
(Danh) Đầy tớ.◎Như: nô bộc 奴僕 đầy tớ, bộc nhân 僕人 người hầu hạ.
(Danh) Kẻ cầm cương.
◎Như: Ngày xưa có chức Thái bộc tự 太僕寺 coi về việc xe ngựa cho vua.
(Động) Đánh xe.
◇Luận Ngữ 論語: Tử thích Vệ, Nhiễm Hữu bộc 子適衛, 冉有僕 (Tử Lộ 子路) (Khổng) Tử tới nước Vệ, Nhiễm Hữu đánh xe.
(Đại) Kẻ hèn này.
§ Lời nói nhún mình dùng trong thư từ.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ 僕懷欲陳之而未有路 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội.
bộc, như "lão bộc; nô bộc" (vhn)
bọc, như "bao bọc; mụn bọc" (gdhn)
Chữ gần giống với 僕:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Dị thể chữ 僕
仆,
Tự hình:

Pinyin: bao4, pu4, bo2;
Việt bính: bou6 buk6
1. [暴徒] bạo đồ 2. [暴動] bạo động 3. [暴病] bạo bệnh 4. [暴崩] bạo băng 5. [暴政] bạo chánh, bạo chính 6. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 7. [暴苛] bạo hà 8. [暴行] bạo hành, bộc hành 9. [暴酷] bạo khốc 10. [暴客] bạo khách 11. [暴力] bạo lực 12. [暴虐] bạo ngược 13. [暴逆] bạo nghịch 14. [暴富] bạo phú 15. [暴君] bạo quân 16. [暴死] bạo tử 17. [暴雨] bạo vũ 18. [暴白] bộc bạch 19. [暴骨] bộc cốt 20. [暴露] bộc lộ 21. [強暴] cường bạo 22. [狂暴] cuồng bạo 23. [凶暴] hung bạo;
暴 bạo, bộc
Nghĩa Trung Việt của từ 暴
(Tính) Hung dữ, tàn ác.◎Như: tham bạo 貪暴 tham tàn, bạo ngược 暴虐 ác nghịch, bạo khách 暴客 trộm giặc.(Tính, phó) Vội, chợt đến.
◎Như: tật phong bạo vũ 疾風暴雨 gió táp mưa sa, bạo lãnh 暴冷 chợt rét, bạo phát 暴發 chợt giàu.
(Động) Làm hại.
◇Thư Kinh 書經: Bạo điễn thiên vật 暴殄天物 (Vũ Thành 武成) Tận diệt chim muông cây cỏ sinh vật.
(Động) Bắt bằng tay không.
◇Luận Ngữ 論語: Bạo hổ bằng hà 暴虎憑河 (Thuật nhi 述而) Bắt hổ tay không, lội sông, toàn những việc nguy hiểm.
§ Chỉ kẻ hữu dũng vô mưu.Một âm là bộc.
(Động) Phơi, bày ra.
§ Tục viết là 曝.
◎Như: bộc lộ 暴露 phơi rõ ra ngoài, phơi bày.
bạo, như "bạo ngược; bạo dạn" (vhn)
bão, như "gió bão" (btcn)
bộc, như "bộc bạch; bộc trực" (btcn)
bẹo, như "bẹo tai; bẹo nhau" (gdhn)
Nghĩa của 暴 trong tiếng Trung hiện đại:
[bào]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 15
Hán Việt: BẠO
1. dữ dội; ngốn ngấu; lôi đình; (mãnh liệt mà đột ngột)。突然而猛烈。
暴 饮暴 食
ăn uống ngốn ngấu
暴 怒
nổi giận lôi đình
2. hung bạo; tàn khốc。凶狠;残酷。
3. nóng nảy。急躁。
他的脾气很暴
tính anh ta rất nóng nảy
4. họ Bạo。姓。
5. nhô lên; nổi lên。鼓起来;突出。
急得头上的青筋都暴 出来了。
cuống đến nỗi gân xanh trên đầu nổi lên cả
6. bỏ phí; giày xéo。糟蹋。
Ghi chú: Xem pù"曝" 。
自暴 自弃
tự huỷ hoại mình
Từ ghép:
暴毙 ; 暴病 ; 暴跌 ; 暴动 ; 暴发 ; 暴发户 ; 暴犯 ; 暴风 ; 暴风雪 ; 暴风雨 ; 暴风骤雨 ; 暴富 ; 暴光 ; 暴洪 ; 暴虎冯河 ; 暴举 ; 暴君 ; 暴客 ; 暴力 ; 暴力镜头 ; 暴厉 ; 暴利 ; 暴吏 ; 暴戾 ; 暴戾恣睢 ; 暴敛 ; 暴烈 ; 暴露 ; 暴露文学 ; 暴露无遗 ; 暴乱 ; 暴怒 ; 暴虐 ; 暴虐无道 ; 暴取豪夺 ; 暴弃 ; 暴食 ; 暴殄天物 ; 暴跳 ; 暴跳如雷 ; 暴徒 ; 暴行 ; 暴饮暴食 ; 暴雨 ; 暴躁 ; 暴涨 ; 暴政 ; 暴卒
Số nét: 15
Hán Việt: BẠO
1. dữ dội; ngốn ngấu; lôi đình; (mãnh liệt mà đột ngột)。突然而猛烈。
暴 饮暴 食
ăn uống ngốn ngấu
暴 怒
nổi giận lôi đình
2. hung bạo; tàn khốc。凶狠;残酷。
3. nóng nảy。急躁。
他的脾气很暴
tính anh ta rất nóng nảy
4. họ Bạo。姓。
5. nhô lên; nổi lên。鼓起来;突出。
急得头上的青筋都暴 出来了。
cuống đến nỗi gân xanh trên đầu nổi lên cả
6. bỏ phí; giày xéo。糟蹋。
Ghi chú: Xem pù"曝" 。
自暴 自弃
tự huỷ hoại mình
Từ ghép:
暴毙 ; 暴病 ; 暴跌 ; 暴动 ; 暴发 ; 暴发户 ; 暴犯 ; 暴风 ; 暴风雪 ; 暴风雨 ; 暴风骤雨 ; 暴富 ; 暴光 ; 暴洪 ; 暴虎冯河 ; 暴举 ; 暴君 ; 暴客 ; 暴力 ; 暴力镜头 ; 暴厉 ; 暴利 ; 暴吏 ; 暴戾 ; 暴戾恣睢 ; 暴敛 ; 暴烈 ; 暴露 ; 暴露文学 ; 暴露无遗 ; 暴乱 ; 暴怒 ; 暴虐 ; 暴虐无道 ; 暴取豪夺 ; 暴弃 ; 暴食 ; 暴殄天物 ; 暴跳 ; 暴跳如雷 ; 暴徒 ; 暴行 ; 暴饮暴食 ; 暴雨 ; 暴躁 ; 暴涨 ; 暴政 ; 暴卒
Dị thể chữ 暴
虣,
Tự hình:

Pinyin: pu2, pu1;
Việt bính: buk6
1. [濮上之音] bộc thượng chi âm 2. [濮上桑間] bộc thượng tang gian;
濮 bộc
Nghĩa Trung Việt của từ 濮
(Danh) Sông Bộc 濮 (một sông ở tỉnh Hà Nam: thời Xuân Thu nói tang gian Bộc thượng 桑間濮上 trên Bộc trong dâu, tức là nói về sông này; sông kia ở tỉnh Sơn Đông).(Danh) Tên một giống dân thiểu số thời cổ, ở vào khoảng tỉnh Hồ Nam 湖南 bây giờ. Thời Xuân Thu 春秋 có bách Bộc 百濮.
(Danh) Tên huyện ở tỉnh Sơn Đông.
bộc (gdhn)
Nghĩa của 濮 trong tiếng Trung hiện đại:
[Pú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 18
Hán Việt: BỘC
1. Bộc Dương (tên huyện, ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。濮阳,县名,在河南。
2. họ Bộc。姓。
Số nét: 18
Hán Việt: BỘC
1. Bộc Dương (tên huyện, ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。濮阳,县名,在河南。
2. họ Bộc。姓。
Chữ gần giống với 濮:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Tự hình:

Pinyin: pu2, fu2;
Việt bính: buk6;
襆 bộc
Nghĩa Trung Việt của từ 襆
(Danh) Khăn bịt trán.§ Cũng như chữ 幞.
(Danh) Hành lí, khăn gói.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thái Nguyên Vương sanh, tảo hành, ngộ nhất nữ lang, bão bộc độc bôn, thậm gian ư bộ 太原王生, 早行, 遇一女郎, 抱襆獨奔, 甚艱於步 (Họa bì 畫皮) Vương sinh người ở Thái Nguyên, sáng sớm đi đường, gặp một người con gái ôm khăn gói đi một mình, bước đi có vẻ rất khó nhọc.
(Động) Bộc bị 襆被 sắp xếp chăn màn, sửa soạn hành trang.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ảo diệc khởi, hoán tì bộc bị, vi sanh an trí 媼亦起, 喚婢襆被, 為生安置 (Anh Ninh 嬰寧) Bà cụ cũng đứng dậy, gọi con hầu sửa soạn chăn mền, cho sinh nghỉ ngơi.
bọc, như "bao bọc; mụn bọc" (vhn)
bốc (btcn)
phục, như "bao phục (gói bằng vải)" (gdhn)
Nghĩa của 襆 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 18
Hán Việt: BỐC, PHỌC
1. vỏ chăn。被单。
2. gói; bọc。包扎。
3. vải bọc; vải gói。同"袱"。
Từ ghép:
襆被
Số nét: 18
Hán Việt: BỐC, PHỌC
1. vỏ chăn。被单。
2. gói; bọc。包扎。
3. vải bọc; vải gói。同"袱"。
Từ ghép:
襆被
Tự hình:

Pinyin: pu4, bao4, bo2;
Việt bính: buk6;
瀑 bộc
Nghĩa Trung Việt của từ 瀑
(Danh) Nước dốc, thác nước.◎Như: bộc bố 瀑布 nước chảy trên ghềnh xuống trông như tấm vải.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Phi bộc phi phi lạc kính hàn 飛瀑霏霏落鏡寒 (Mộng sơn trung 夢山中) Thác nước bay phơi phới như tấm gương lạnh rơi xuống.
bộc, như "sông ở Hà Bắc (trên Bộc trong dâu)" (gdhn)
Nghĩa của 瀑 trong tiếng Trung hiện đại:
[bào]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 19
Hán Việt: BỘC
bộc hà。瀑河,水名,在河北。
[pù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: BỘC
thác nước。瀑布。
飞瀑。
thác nước.
Ghi chú: 另见Bào
Từ ghép:
瀑布
Số nét: 19
Hán Việt: BỘC
bộc hà。瀑河,水名,在河北。
[pù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: BỘC
thác nước。瀑布。
飞瀑。
thác nước.
Ghi chú: 另见Bào
Từ ghép:
瀑布
Chữ gần giống với 瀑:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Tự hình:

Pinyin: pu4;
Việt bính: buk6
1. [曝背] bộc bối 2. [曝獻] bộc hiến;
曝 bộc
Nghĩa Trung Việt của từ 曝
(Động) Phơi nắng.◇Chiến quốc sách 戰國策: Kim giả thần lai, quá Dịch thủy, bạng phương xuất bộc 今者臣來, 過易水, 蚌方出曝喙 (Yên sách nhị 燕策二) Hôm nay tôi tới đây, đi qua sông Dịch, thấy một con trai mới há miệng ra phơi nắng.
bộc, như "bộc bạch" (gdhn)
Nghĩa của 曝 trong tiếng Trung hiện đại:
[pù]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 19
Hán Việt: BẠO, BỘC
phơi; hong。晒。
一曝十寒。
một ngày vãi chài, bảy mươi hai ngày phơi lưới; bữa đực bữa cái.
Ghi chú: "暴"另见bào
Từ ghép:
曝光 ; 曝光表 ; 曝露
Số nét: 19
Hán Việt: BẠO, BỘC
phơi; hong。晒。
一曝十寒。
một ngày vãi chài, bảy mươi hai ngày phơi lưới; bữa đực bữa cái.
Ghi chú: "暴"另见bào
Từ ghép:
曝光 ; 曝光表 ; 曝露
Tự hình:

Pinyin: bao4, bo2;
Việt bính: baau3
1. [爆竿] bạo can 2. [爆炸] bạo tạc 3. [爆竹] bạo trúc 4. [爆仗] bạo trượng;
爆 bạo, bạc, bộc
Nghĩa Trung Việt của từ 爆
(Động) Nổ (do lửa hoặc hơi nóng làm cho bùng nổ).◎Như: bạo trúc 爆竹 pháo tre (ống lệnh).
§ Ngày xưa chưa biết làm pháo, đốt ống tre, ống nứa cho nổ to để trừ điềm xấu.
◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Dân gian môn thủ minh bạo trúc 民間門首鳴爆竹 (Phong tục 風俗) Dân gian mở cửa đốt pháo tre.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Quái đạo tạc nhi vãn thượng đăng hoa bạo liễu hựu bạo, kết liễu hựu kết, nguyên lai ứng đáo kim nhật 怪道昨兒晚上燈花爆了又爆, 結了又結, 原來應到今日 (Đệ tứ thập cửu hồi) Thảo nào, đêm qua ngọn đèn cứ nổ hoa mãi, rốt cuộc ra là báo điềm cho ngày hôm nay.
(Động) Đột nhiên, bùng phát.
◎Như: chiến sự bạo phát 戰事爆發 chiến tranh bùng nổ đột ngột.
(Động) Nhúng, nấu tái (cách nấu bỏ thức ăn vào nước nóng hoặc dầu sôi cho hơi chín rồi vớt ra ngay).
◎Như: bạo đỗ nhi 爆肚兒 bao tử nhúng, thông bạo ngưu nhục 蔥爆牛肉 thịt bò nhúng tái hành.Một âm là bạc.
(Động) Đốt, hơ nóng.
§ Ta quen đọc là bộc.
bạo, như "bạo trúc (pháo)" (gdhn)
Nghĩa của 爆 trong tiếng Trung hiện đại:
[bào]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 19
Hán Việt: BỘC
1. nổ tung; vỡ tung; toé; bùng lên; nổ; phun; nổ。猛然破裂。
子弹打在石头上,爆 起许多火星儿
viên đạn đập vào tảng đá làm toé nhiều đốm lửa
爆 震
nổ rung
2. đột ngột; bất ngờ。突然。
3. bung; nổ (một phương pháp nấu nướng)。一种做菜方法。
Từ ghép:
爆肚儿 ; 爆发 ; 爆发力 ; 爆发星 ; 爆发性 ; 爆发音 ; 爆花 ; 爆冷门 ; 爆裂 ; 爆满 ; 爆米花 ; 爆鸣 ; 爆破 ; 爆破手 ; 爆破筒 ; 爆燃 ; 爆玉米花 ; 爆炸 ; 爆炸波 ; 爆炸性新闻 ; 爆震 ; 爆竹 ; 爆竹筒子
Số nét: 19
Hán Việt: BỘC
1. nổ tung; vỡ tung; toé; bùng lên; nổ; phun; nổ。猛然破裂。
子弹打在石头上,爆 起许多火星儿
viên đạn đập vào tảng đá làm toé nhiều đốm lửa
爆 震
nổ rung
2. đột ngột; bất ngờ。突然。
3. bung; nổ (một phương pháp nấu nướng)。一种做菜方法。
Từ ghép:
爆肚儿 ; 爆发 ; 爆发力 ; 爆发星 ; 爆发性 ; 爆发音 ; 爆花 ; 爆冷门 ; 爆裂 ; 爆满 ; 爆米花 ; 爆鸣 ; 爆破 ; 爆破手 ; 爆破筒 ; 爆燃 ; 爆玉米花 ; 爆炸 ; 爆炸波 ; 爆炸性新闻 ; 爆震 ; 爆竹 ; 爆竹筒子
Tự hình:

Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3 buk6;
襮 bộc
Nghĩa Trung Việt của từ 襮
(Danh) Cổ áo.(Danh) Áo ngoài.
(Động) Bộc bạch, nêu rõ.
(Động) Phơi bày.
Nghĩa của 襮 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 21
Hán Việt: BẠO
biểu lộ; bề ngoài。表露;外表。
表襮
bộc lộ; phơi bày
Số nét: 21
Hán Việt: BẠO
biểu lộ; bề ngoài。表露;外表。
表襮
bộc lộ; phơi bày
Dị thể chữ 襮
幞,
Tự hình:

Dịch bộc sang tiếng Trung hiện đại:
仆人。Nghĩa chữ nôm của chữ: bộc
| bộc | 仆: | lão bộc; nô bộc |
| bộc | 僕: | lão bộc; nô bộc |
| bộc | 𣅃: | bộc bạch |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
| bộc | 曝: | bộc bạch |
| bộc | 𣾴: | lão bộc; nô bộc |
| bộc | 濮: | |
| bộc | 瀑: | sông ở Hà Bắc (trên Bộc trong dâu) |
| bộc | 纀: | |
| bộc | 釙: | bộc (chất Polonium) |
| bộc | 钋: | bộc (chất Polonium) |

Tìm hình ảnh cho: bộc Tìm thêm nội dung cho: bộc
