Cao su chống va đập cửa

Từ: 民族自决 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民族自决:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民族自决 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínzúzìjué] dân tộc tự quyết; quyền dân tộc tự quyết。指每一个民族有权按照自己的愿望来处理自己的事情,不容别人强加干涉。民族自决是被压迫民族。殖民地和半殖民地人民所争取的基本权利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt
民族自决 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民族自决 Tìm thêm nội dung cho: 民族自决