Từ: 破败 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破败:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破败 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòbài] rách nát; đổ nát; tan hoang。残破。
山上的小庙已经破败不堪。
ngôi miếu nhỏ ở trên núi đã đổ nát quá rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ
破败 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破败 Tìm thêm nội dung cho: 破败