Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bác vật học
Khoa học nghiên cứu các loại sự vật trong tự nhiên giới.Gọi chung khoa học nghiên cứu động vật, thực vật, quáng vật...
Nghĩa của 博物学 trong tiếng Trung hiện đại:
[bówùxué] 1. khoa vạn vật; khoa tự nhiên; khoa bác vật。研究自然界各种事物的学科。
2. bác vật học。研究动物、植物、矿物等学科的总称。
2. bác vật học。研究动物、植物、矿物等学科的总称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 博
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bạc | 博: | bàn bạc |
| mác | 博: | giáo mác |
| vác | 博: | bốc vác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |

Tìm hình ảnh cho: 博物學 Tìm thêm nội dung cho: 博物學
