Từ: 博物學 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博物學:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 博 • 物 • 學

bác vật học
Khoa học nghiên cứu các loại sự vật trong tự nhiên giới.Gọi chung khoa học nghiên cứu động vật, thực vật, quáng vật...

Nghĩa của 博物学 trong tiếng Trung hiện đại:

[bówùxué] 1. khoa vạn vật; khoa tự nhiên; khoa bác vật。研究自然界各种事物的学科。
2. bác vật học。研究动物、植物、矿物等学科的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác博:bác học; bác ái
bạc博:bàn bạc
mác博:giáo mác
vác博:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học學:học tập
hục學:hì hục, hùng hục; hục hặc
博物學 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博物學 Tìm thêm nội dung cho: 博物學