Cao su chống va đập cửa

Từ: 外景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外景 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàijǐng] ngoại cảnh; cảnh ngoài trời (cảnh ngoài trường quay phim)。戏剧方面指舞台上的室外布景,电影方面指摄影棚外的景物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
外景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外景 Tìm thêm nội dung cho: 外景