Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 外景 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàijǐng] ngoại cảnh; cảnh ngoài trời (cảnh ngoài trường quay phim)。戏剧方面指舞台上的室外布景,电影方面指摄影棚外的景物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 景
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| khảnh | 景: | mảnh khảnh |
| kiểng | 景: | chậu kiểng |
| kẻng | 景: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| ngoảnh | 景: | ngoảnh lại |
| ngảnh | 景: | ngảnh lại |

Tìm hình ảnh cho: 外景 Tìm thêm nội dung cho: 外景
