Cao su chống va đập cửa

Từ: 地球仪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地球仪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地球仪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìqiúyí] mô hình địa cầu; quả địa cầu (dùng để dạy học)。地球的模型,装在支架上,可以转动,上面画着海洋、陆地、河流、山脉、经纬线等。供教学和军事上用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức
地球仪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地球仪 Tìm thêm nội dung cho: 地球仪