Từ: 遗志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗志 trong tiếng Trung hiện đại:

[yízhì] di chí; chí nguyện của người đã chết。死者生前没有实现的志愿。
继承先烈遗志
tiếp tục chí nguyện của các tiên liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
遗志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗志 Tìm thêm nội dung cho: 遗志