Từ: 坎炁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坎炁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坎炁 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎnqì] cái rốn (cách gọi của Dược khoa)。中药上指脐带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坎

khóm:khóm cây
khúm:khúm núm
khăm:chơi khăm
khảm:khảm trai
khẳm:vừa khẳm (vừa khít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炁

khí:không khí, khí quyển
坎炁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坎炁 Tìm thêm nội dung cho: 坎炁