Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 男女 trong tiếng Trung hiện đại:
[nánnǚ] 1. nam nữ; trai gái; gái trai。男性和女性。
男女青年。
nam nữ thanh niên.
男女学生。
nam nữ học sinh.
男女平等。
nam nữ bình đẳng.
男女老少。
già trẻ gái trai.
2. con cái。儿女。
男女青年。
nam nữ thanh niên.
男女学生。
nam nữ học sinh.
男女平等。
nam nữ bình đẳng.
男女老少。
già trẻ gái trai.
2. con cái。儿女。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 男
| nam | 男: | nam nữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |

Tìm hình ảnh cho: 男女 Tìm thêm nội dung cho: 男女
