Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炁, chiết tự chữ KHÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炁:
炁
Pinyin: qi4, geng3, gui4;
Việt bính: hei3;
炁 khí
Nghĩa Trung Việt của từ 炁
Cũng như chữ khí 氣.khí, như "không khí, khí quyển" (gdhn)
Nghĩa của 炁 trong tiếng Trung hiện đại:
[qì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: KHÍ
rốn; cuống rốn。同"气"。如"坎炁"(kǎnq́),中药上指脐带。
Số nét: 8
Hán Việt: KHÍ
rốn; cuống rốn。同"气"。如"坎炁"(kǎnq́),中药上指脐带。
Chữ gần giống với 炁:
㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,Dị thể chữ 炁
氣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炁
| khí | 炁: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 炁 Tìm thêm nội dung cho: 炁
