Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 穿着讲究 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿着讲究:
Nghĩa của 穿着讲究 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuānzhuójiǎngjiū] 1. đục lỗ; khoan lỗ。凿通;凿穿。
2. giải thích cường điệu。非常牵强地解释,硬说成具有某种意思。
2. giải thích cường điệu。非常牵强地解释,硬说成具有某种意思。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿
| xoen | 穿: | nói xoen xoét |
| xuyên | 穿: | xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲
| giảng | 讲: | giảng giải, giảng hoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 究
| cứu | 究: | nghiên cứu; tra cứu |

Tìm hình ảnh cho: 穿着讲究 Tìm thêm nội dung cho: 穿着讲究
