Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 培养基 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 培养基:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 培养基 trong tiếng Trung hiện đại:

[péiyǎngjī] môi trường nuôi cấy。培养细菌、真菌等微生物用的营养物质。其成分因培养对象的不同而异,常用的液体培养基如牛肉汤、黄豆汤等,固体培养基如琼脂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 培

bòi:con bòi
bồi:đất bồi
bổi:giấy bổi
bụi:bụi bặm; túi bụi
vùi:vùi lấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc
培养基 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 培养基 Tìm thêm nội dung cho: 培养基