Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quá đỗi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quá đỗi:
Nghĩa quá đỗi trong tiếng Việt:
["- Trên mức thường, theo chiều xấu: Khắt khe quá đỗi"]Dịch quá đỗi sang tiếng Trung hiện đại:
逾常 《超过寻常。》vui mừng quá đỗi欣喜逾常。
过望 《超过自己原来的希望。》
mừng vui quá đỗi
大喜过望。
Nghĩa chữ nôm của chữ: quá
| quá | 过: | quá lắm |
| quá | 過: | đi quá xa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đỗi
| đỗi | 𡑖: | quá đỗi |
| đỗi | 對: | quá đỗi |
| đỗi | : | quá đỗi |
| đỗi | 隊: | quá đỗi |
Gới ý 15 câu đối có chữ quá:
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Tìm hình ảnh cho: quá đỗi Tìm thêm nội dung cho: quá đỗi
