Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quá đỗi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quá đỗi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quáđỗi

Nghĩa quá đỗi trong tiếng Việt:

["- Trên mức thường, theo chiều xấu: Khắt khe quá đỗi"]

Dịch quá đỗi sang tiếng Trung hiện đại:

逾常 《超过寻常。》vui mừng quá đỗi
欣喜逾常。
过望 《超过自己原来的希望。》
mừng vui quá đỗi
大喜过望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: quá

quá:quá lắm
quá:đi quá xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỗi

đỗi𡑖:quá đỗi
đỗi:quá đỗi
đỗi󰉗:quá đỗi
đỗi:quá đỗi

Gới ý 15 câu đối có chữ quá:

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

quá đỗi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quá đỗi Tìm thêm nội dung cho: quá đỗi