Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 交响诗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交响诗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交响诗 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoxiǎngshī] nhạc giao hưởng (nhạc giao hưởng chỉ có một chương, thường lấy từ tác phẩm văn học giàu chất thơ)。只有一个乐章的交响乐曲,常通取材于富有诗意的文学作品,是标题音乐的一种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân
交响诗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交响诗 Tìm thêm nội dung cho: 交响诗