Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 庥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庥, chiết tự chữ HƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庥:
庥
Pinyin: xiu1;
Việt bính: jau1;
庥 hưu
Nghĩa Trung Việt của từ 庥
Cũng như chữ hưu 休hưu, như "hưu trí" (gdhn)
Nghĩa của 庥 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiū]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 9
Hán Việt: HƯU
bảo vệ; nghỉ trong bóng râm。庇荫;保护。
Số nét: 9
Hán Việt: HƯU
bảo vệ; nghỉ trong bóng râm。庇荫;保护。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庥
| hưu | 庥: | hưu trí |

Tìm hình ảnh cho: 庥 Tìm thêm nội dung cho: 庥
