Chữ 庥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庥, chiết tự chữ HƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庥:

庥 hưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 庥

Chiết tự chữ hưu bao gồm chữ 广 休 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

庥 cấu thành từ 2 chữ: 广, 休
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • hưu, hươu, hầu
  • hưu [hưu]

    U+5EA5, tổng 9 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiu1;
    Việt bính: jau1;

    hưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 庥

    Cũng như chữ hưu
    hưu, như "hưu trí" (gdhn)

    Nghĩa của 庥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiū]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 9
    Hán Việt: HƯU
    bảo vệ; nghỉ trong bóng râm。庇荫;保护。

    Chữ gần giống với 庥:

    , , , , , , , , , , , , , 𢈈, 𢈖, 𢈘,

    Chữ gần giống 庥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庥 Tự hình chữ 庥 Tự hình chữ 庥 Tự hình chữ 庥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 庥

    hưu:hưu trí
    庥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庥 Tìm thêm nội dung cho: 庥