Từ: 培土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 培土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 培土 trong tiếng Trung hiện đại:

[péitǔ] bồi thêm đất; vun đất。在作物生长期中,把行间或株间的土培在作物茎的基部周围,有防止植株倒伏,便利排水灌溉。以及促进作物根部发育等作用。也叫壅土。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 培

bòi:con bòi
bồi:đất bồi
bổi:giấy bổi
bụi:bụi bặm; túi bụi
vùi:vùi lấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
培土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 培土 Tìm thêm nội dung cho: 培土