Cao su chống va đập cửa
Chữ 坵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坵, chiết tự chữ GÒ, KHÂU, KHƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坵:
坵
Pinyin: qiu1;
Việt bính: jau1;
坵 khâu
Nghĩa Trung Việt của từ 坵
Cũng như chữ khâu 丘.gò, như "gò đất, gò đống" (vhn)
khâu, như "hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô)" (gdhn)
khưu, như "khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)" (gdhn)
Chữ gần giống với 坵:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Dị thể chữ 坵
丘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坵
| gò | 坵: | gò đất, gò đống |
| khâu | 坵: | hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô) |
| khưu | 坵: | khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách) |

Tìm hình ảnh cho: 坵 Tìm thêm nội dung cho: 坵
