Cao su chống va đập cửa

Chữ 坵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坵, chiết tự chữ GÒ, KHÂU, KHƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坵:

坵 khâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坵

Chiết tự chữ gò, khâu, khưu bao gồm chữ 土 丘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坵 cấu thành từ 2 chữ: 土, 丘
  • thổ, đỗ, độ
  • kheo, khiêu, khâu, khưu
  • khâu [khâu]

    U+5775, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu1;
    Việt bính: jau1;

    khâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 坵

    Cũng như chữ khâu .

    gò, như "gò đất, gò đống" (vhn)
    khâu, như "hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô)" (gdhn)
    khưu, như "khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 坵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

    Dị thể chữ 坵

    ,

    Chữ gần giống 坵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坵 Tự hình chữ 坵 Tự hình chữ 坵 Tự hình chữ 坵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坵

    :gò đất, gò đống
    khâu:hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô)
    khưu:khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)
    坵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坵 Tìm thêm nội dung cho: 坵