Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 壁炉 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìlú] lò sưởi trong tường。就着墙壁砌成的生火取暖的设备,内部上通烟囱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁
| bích | 壁: | bích luỹ (rào ngăn) |
| bệch | 壁: | trắng bệch |
| bệt | 壁: | |
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| vách | 壁: | vách đá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉
| lò | 炉: | bếp lò |
| lô | 炉: | lô (bếp lò) |
| lư | 炉: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |

Tìm hình ảnh cho: 壁炉 Tìm thêm nội dung cho: 壁炉
