Cao su chống va đập cửa

Từ: 夜校 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜校:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夜校 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèxiào] lớp học ban đêm。夜间上课的学校,多半是业余学校,也说夜学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
夜校 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜校 Tìm thêm nội dung cho: 夜校