Từ: 邮展 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邮展:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邮展 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuzhǎn] triển lãm tem。集邮展览。
国际邮展
triển lãm tem quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng
邮展 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邮展 Tìm thêm nội dung cho: 邮展