Từ: 娇滴滴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娇滴滴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娇滴滴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāodīdī] nũng nịu; õng ẹo; yểu điệu (điệu bộ, dáng vẻ)。形容娇媚。
娇滴滴的声音。
giọng nói nũng nịu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娇

kiều:kiều nương (nõn nà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích:nhúc nhích
nhếch:nhếch nhác
rích:rả rích
trích:trích (nhỏ giọt)
tách:lách tách
tích:tích (giọt nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích:nhúc nhích
nhếch:nhếch nhác
rích:rả rích
trích:trích (nhỏ giọt)
tách:lách tách
tích:tích (giọt nước)
娇滴滴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娇滴滴 Tìm thêm nội dung cho: 娇滴滴