Từ: 尺头儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尺头儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尺头儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǐtóur]
1. kích thước; cỡ; chuẩn。尺寸的大小;尺码。
2. quần áo vải vóc; vải lẻ; vải đầu thừa đuôi thẹo。零碎料子;零头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
尺头儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尺头儿 Tìm thêm nội dung cho: 尺头儿