Từ: 唇齿相依 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唇齿相依:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 唇 • 齿 • 相 • 依

Nghĩa của 唇齿相依 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnchǐxiāngyī] khắng khít; gắn bó; gắn bó như môi với răng; gắn bó như thịt với xương。比喻关系密切,互相依存。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇

thần唇:thần (môi), bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e依:e ấp; e dè, e sợ
y依:chuẩn y; y án
ỉa依:đi ỉa; ỉa vào
ỷ依:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)
唇齿相依 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唇齿相依 Tìm thêm nội dung cho: 唇齿相依