Chữ 嚇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚇, chiết tự chữ HÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚇:

嚇 hách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚇

Chiết tự chữ hách bao gồm chữ 口 赫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚇 cấu thành từ 2 chữ: 口, 赫
  • khẩu
  • hách, hích
  • hách [hách]

    U+5687, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xia4, he4;
    Việt bính: haak1 haak3
    1. [震嚇] chấn hách;

    hách

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚇

    (Động) Dọa nạt.
    ◇Cù Hựu
    : Vị thập ma kinh thường dụng vũ lực họa hại khủng hách nhân? (Vĩnh Châu dã miếu kí ) Tại sao lại cứ dùng võ lực làm hại và dọa nạt người ta?

    (Động)
    Hoảng sợ, kinh hãi.
    ◎Như: kinh hách hoảng sợ.
    ◇Thủy hử truyện : Hách đích hoảng liễu, thủ cước tẩu bất động , (Đệ thập hồi) Hoảng sợ quá, tay chân cứng đờ (không động đậy được).

    (Thán)
    Biểu thị kinh hãi hay trầm trồ (khen ngợi).
    ◎Như: hách, giá đại hạ hảo cao nga! , chu choa, cái nhà lớn này cao thật!

    (Thán)
    Biểu thị không vừa lòng hoặc nghi vấn.
    ◎Như: hách, chẩm ma năng giá dạng ni , ấy! làm sao lại thế?
    hách, như "hống nách" (vhn)

    Chữ gần giống với 嚇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,

    Dị thể chữ 嚇

    ,

    Chữ gần giống 嚇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚇 Tự hình chữ 嚇 Tự hình chữ 嚇 Tự hình chữ 嚇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚇

    hách:hống nách
    嚇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚇 Tìm thêm nội dung cho: 嚇