Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嚇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚇, chiết tự chữ HÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚇:
嚇
Biến thể giản thể: 吓;
Pinyin: xia4, he4;
Việt bính: haak1 haak3
1. [震嚇] chấn hách;
嚇 hách
◇Cù Hựu 瞿佑: Vị thập ma kinh thường dụng vũ lực họa hại khủng hách nhân? 為什麼經常用武力禍害恐嚇人 (Vĩnh Châu dã miếu kí 永州野廟記) Tại sao lại cứ dùng võ lực làm hại và dọa nạt người ta?
(Động) Hoảng sợ, kinh hãi.
◎Như: kinh hách 驚嚇 hoảng sợ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hách đích hoảng liễu, thủ cước tẩu bất động 嚇的慌了, 手腳走不動 (Đệ thập hồi) Hoảng sợ quá, tay chân cứng đờ (không động đậy được).
(Thán) Biểu thị kinh hãi hay trầm trồ (khen ngợi).
◎Như: hách, giá đại hạ hảo cao nga! 嚇, 這大廈好高哦 chu choa, cái nhà lớn này cao thật!
(Thán) Biểu thị không vừa lòng hoặc nghi vấn.
◎Như: hách, chẩm ma năng giá dạng ni 嚇, 怎麼能這樣呢 ấy! làm sao lại thế?
hách, như "hống nách" (vhn)
Pinyin: xia4, he4;
Việt bính: haak1 haak3
1. [震嚇] chấn hách;
嚇 hách
Nghĩa Trung Việt của từ 嚇
(Động) Dọa nạt.◇Cù Hựu 瞿佑: Vị thập ma kinh thường dụng vũ lực họa hại khủng hách nhân? 為什麼經常用武力禍害恐嚇人 (Vĩnh Châu dã miếu kí 永州野廟記) Tại sao lại cứ dùng võ lực làm hại và dọa nạt người ta?
(Động) Hoảng sợ, kinh hãi.
◎Như: kinh hách 驚嚇 hoảng sợ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hách đích hoảng liễu, thủ cước tẩu bất động 嚇的慌了, 手腳走不動 (Đệ thập hồi) Hoảng sợ quá, tay chân cứng đờ (không động đậy được).
(Thán) Biểu thị kinh hãi hay trầm trồ (khen ngợi).
◎Như: hách, giá đại hạ hảo cao nga! 嚇, 這大廈好高哦 chu choa, cái nhà lớn này cao thật!
(Thán) Biểu thị không vừa lòng hoặc nghi vấn.
◎Như: hách, chẩm ma năng giá dạng ni 嚇, 怎麼能這樣呢 ấy! làm sao lại thế?
hách, như "hống nách" (vhn)
Chữ gần giống với 嚇:
㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,Dị thể chữ 嚇
吓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚇
| hách | 嚇: | hống nách |

Tìm hình ảnh cho: 嚇 Tìm thêm nội dung cho: 嚇
