Chữ 瘘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘘, chiết tự chữ LÂU, LŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘘:
瘘
Biến thể phồn thể: 瘺;
Pinyin: lu:2, lou4, lãœ2;
Việt bính: lau6;
瘘 lũ
lâu, như "lâu (ngòi mụn độc)" (gdhn)
Pinyin: lu:2, lou4, lãœ2;
Việt bính: lau6;
瘘 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 瘘
Giản thể của 瘻.lâu, như "lâu (ngòi mụn độc)" (gdhn)
Nghĩa của 瘘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瘺、瘻)
[lòu]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: LẬU
rò . 瘘管.
Từ ghép:
瘘管
[lòu]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: LẬU
rò . 瘘管.
Từ ghép:
瘘管
Chữ gần giống với 瘘:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘘
| lâu | 瘘: | lâu (ngòi mụn độc) |

Tìm hình ảnh cho: 瘘 Tìm thêm nội dung cho: 瘘
