Chữ 瘘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘘, chiết tự chữ LÂU, LŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘘:

瘘 lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瘘

瘘

Chiết tự chữ 瘘

Chiết tự chữ lâu, lũ bao gồm chữ 病 娄 hoặc 疒 娄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘘 cấu thành từ 2 chữ: 病, 娄
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 娄 lu, lâu, lũ, lủ
  • 2. 瘘 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 娄
  • 疒 nạch
  • 娄 lu, lâu, lũ, lủ
  • lũ [lũ]

    U+7618, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瘺;
    Pinyin: lu:2, lou4, lãœ2;
    Việt bính: lau6;

    瘘 lũ

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘘

    Giản thể của 瘻.
    lâu, như "lâu (ngòi mụn độc)" (gdhn)

    Nghĩa của 瘘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瘺、瘻)
    [lòu]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 14
    Hán Việt: LẬU
    rò . 瘘管.
    Từ ghép:
    瘘管

    Chữ gần giống với 瘘:

    㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

    Dị thể chữ 瘘

    瘘, 瘺, 瘻,

    Chữ gần giống 瘘

    痾, 瘩, 瘝, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘘 Tự hình chữ 瘘 Tự hình chữ 瘘 Tự hình chữ 瘘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘘

    lâu瘘:lâu (ngòi mụn độc)
    瘘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘘 Tìm thêm nội dung cho: 瘘