Từ: 自然村 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自然村:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自然村 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìráncūn] thôn; làng (do thiên nhiên hình thành)。自然形成的村落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 村

chon:chon von; chon chót
chôn:chôn cất
thon:tay thon
thun:thun lại
thuôn:thuôn chỉ
thuốn:thuốn đất
thôn:thôn xóm
thồn: 
xóm:thôn xóm, làng xóm
自然村 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自然村 Tìm thêm nội dung cho: 自然村