Từ: 天堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāntáng] 1. thiên đường; thiên đàng; thiên thai。某些宗教指人死后灵魂居住的永享幸福的地方(跟"地狱"相对)。
2. nơi sống hạnh phúc tốt đẹp。比喻幸福美好的生活环境。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
天堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天堂 Tìm thêm nội dung cho: 天堂