Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天宝 trong tiếng Trung hiện đại:
[Tiānbǎo] Thiên Bảo (niên hiệu của Đường Huyền Tông, Lý Long Cơ, năm 742-756.)。唐玄宗(李隆基)年号(公元742 - 756)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 天宝 Tìm thêm nội dung cho: 天宝
