Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天边 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānbiān] 1. xa vời; nơi xa xôi。(天边儿)指极远的地方。
远在天边,近在眼前。
xa tận chân trời, gần ngay trước mắt.; người cần tìm ở ngay trước mắt.
2. chân trời。(天边儿)天际。
远在天边,近在眼前。
xa tận chân trời, gần ngay trước mắt.; người cần tìm ở ngay trước mắt.
2. chân trời。(天边儿)天际。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |

Tìm hình ảnh cho: 天边 Tìm thêm nội dung cho: 天边
