Chữ 边 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 边, chiết tự chữ BIÊN, BÊN, VEN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边:

边 biên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 边

Chiết tự chữ biên, bên, ven bao gồm chữ 辵 力 hoặc 辶 力 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 边 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 力
  • sước, xích, xước
  • lực, sức, sực, sựt
  • 2. 边 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 力
  • sước, xích, xước
  • lực, sức, sực, sựt
  • biên [biên]

    U+8FB9, tổng 5 nét, bộ Sước 辶
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 邊;
    Pinyin: bian1, bian5;
    Việt bính: bin1;

    biên

    Nghĩa Trung Việt của từ 边

    Giản thể của chữ .

    bên, như "bên trong; bên trên" (gdhn)
    biên, như "biên giới; vô biên" (gdhn)
    ven, như "ven sông" (gdhn)

    Nghĩa của 边 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (邊)
    [biān]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 9
    Hán Việt: BIÊN
    1. cạnh。(儿)几何图形上夹成角的射线或围成多边形的线段。
    2. ven; bờ; rìa; mép; lề; vệ。(儿)边缘。
    桌子边儿
    mép bàn
    海边
    bờ biển
    河边
    bờ sông
    田边
    bờ ruộng
    路边儿
    vệ đường; lề đường
    3. đường viền。(儿)镶在或画在边缘上的条状装饰。
    花边儿
    đường viền hoa
    金边儿
    đường viền vàng
    4. biên giới; vùng sát biên giới; biên。边界;边境。
    边疆
    biên cương
    边防
    biên phòng
    边城
    thành phố ở biên giới
    5. giới hạn; chu vi; phạm vi; ranh giới; biên; bến; bờ。界限。
    边际
    bến bờ; giới hạn
    无边
    vô biên
    6. cạnh; đường; bên; phía; cận; gần。靠近物体的地方。
    旁边
    bên cạnh
    身边
    bên mình
    底边
    đường đáy
    多边形
    đa giác
    7. vừa...vừa; vừa (hai hoặc nhiều chữ "边"dùng trước các động từ, biểu thị động tác tiến hành cùng lúc)。两个或几个"边"字分别用在动词前面,表示动作同时进行。
    边干边学
    vừa làm vừa học
    边听边记
    vừa nghe vừa ghi chép
    边收购,边打包,边调运
    vừa thu mua, vừa đóng gói, vừa điều vận
    8. họ Biên。姓。
    9. phía; ở; bên; đằng (tiếp vĩ ngữ của phương vị từ)。(儿)方位词后缀。
    前边
    đằng trước
    里边
    bên trong
    东边
    đằng Đông
    靠边站
    đứng nép về một bên
    一边倒
    ngã hẳn về một phía
    往这边走
    đi về phía này
    Từ ghép:
    边鄙 ; 边币 ; 边材 ; 边城 ; 边窗 ; 边陲 ; 边地 ; 边防 ; 边防军 ; 边防站 ; 边锋 ; 边幅 ; 边关 ; 边和 ; 边患 ; 边际 ; 边疆 ; 边角料 ; 边界 ; 边境 ; 边框 ; 边门 ; 边民 ; 边卡 ; 边区 ; 边塞 ; 边声 ; 边式 ; 边庭 ; 边头 ; 边线 ; 边厢 ; 边衅 ; 边沿 ; 边裔 ; 边音 ; 边缘 ; 边缘科学 ; 边远 ; 边寨

    Chữ gần giống với 边:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 边

    , ,

    Chữ gần giống 边

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 边 Tự hình chữ 边 Tự hình chữ 边 Tự hình chữ 边

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

    biên:biên giới; vô biên
    bên:bên trong; bên trên
    ven:ven sông
    边 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 边 Tìm thêm nội dung cho: 边