Từ: 套红 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套红:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套红 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàohóng] in đỏ (trên báo chí, để gây sự chú ý.)。用套印方法在报刊版面的某部分印成红颜色,使醒目。
套红标题。
in đỏ tiêu đề
报头套红
in đỏ tiêu đề báo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
套红 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套红 Tìm thêm nội dung cho: 套红