Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khổng tử
Tiếng tôn xưng Khổng Khâu 孔丘.
Nghĩa của 孔子 trong tiếng Trung hiện đại:
Khổng Tử。(前551~前479),春秋后期伟大的思想家、教育家,儒家的创始人。名丘,字仲尼。鲁国人。孔子先世为宋国贵族,因避内乱移居鲁国。父叔梁纥,母颜氏。鲁襄公二十二年(前551)生于鲁国陬邑( 今山东曲阜)。孔子的思想对中国封建社会的哲学、文学、艺术、教育、史学等产生了巨大的影响,作为 中国传统文化的杰出代表,这种影响波及到东亚乃至全世界。孔子思想学说主要汇集在孔子弟子撰写的《 论语》中,《左传》和《史记·孔子世家》亦有有关孔子言行的记载。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔
| hỏng | 孔: | hỏng hóc, hư hỏng |
| hổng | 孔: | hổng hểnh, lỗ hổng |
| khỏng | 孔: | lỏng khỏng |
| khổng | 孔: | khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước |
| khủng | 孔: | khủng khỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 孔子 Tìm thêm nội dung cho: 孔子
