Từ: 孔子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孔子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khổng tử
Tiếng tôn xưng Khổng Khâu 丘.

Nghĩa của 孔子 trong tiếng Trung hiện đại:

Khổng Tử。(前551~前479),春秋后期伟大的思想家、教育家,儒家的创始人。名丘,字仲尼。鲁国人。孔子先世为宋国贵族,因避内乱移居鲁国。父叔梁纥,母颜氏。鲁襄公二十二年(前551)生于鲁国陬邑( 今山东曲阜)。孔子的思想对中国封建社会的哲学、文学、艺术、教育、史学等产生了巨大的影响,作为 中国传统文化的杰出代表,这种影响波及到东亚乃至全世界。孔子思想学说主要汇集在孔子弟子撰写的《 论语》中,《左传》和《史记·孔子世家》亦有有关孔子言行的记载。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
孔子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孔子 Tìm thêm nội dung cho: 孔子